THÔNG BÁO MỚI

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC MỚI

2012 - 2013
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Xây dựng nếp sống văn minh đô thị
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
Tất cả vì một nền giáo dục tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

ĐỒNG HỒ VIOLET

Tài nguyên dạy học

LỊCH XƯA VÀ NAY

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Phuoc-0987869786)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Background_176_Rainy_Lake__YouTube.flv Video_Background_131_Christmas_Video_Loop_With_Snow_And_Trees__YouTube.flv Video_Background_85_Red_Matrix__YouTube.flv Video_Background_84_Red_Feathers__YouTube.flv Video_Background_80_Raining_Hearts__YouTube.flv Video_Background_69_Mystic_Tree__YouTube.flv Video_Background_52_Grunge_Snow_1__YouTube.flv Video_Background_45_Glowing_Rings__YouTube.flv Video_Background_34_Florial_Rain__YouTube.flv Video_Background_28_Drifting_Away__YouTube.flv Video_Background_24_Disk_2_Animation__YouTube.flv Video_Background_10_Beautiful_Snow_Falling__YouTube.flv Video_Background_9_Beautiful_Snow_Falling_Loop__YouTube.flv Video_Background_5_Animated_Colorful__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_1_3D_Animation_Galaxy__YouTube.flv Tuyet_5___Lam_dep_cho_video_Video_background.flv Tuyet_4___LAm_ap_cho_video_Video_background.flv Rtretert.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    60 BAI TAP LIEN KET HOA HOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
    Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:00' 07-08-2012
    Dung lượng: 132.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người

    CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

    Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
    Ion là phần tử mang điện.
    Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
    Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
    Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
    Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, , , Ca2+, , Cl–. Hỏi có bao nhiêu cation ?
    2 B. 3 C. 4 D.5
    Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
    nhận thêm electron. B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
    C. Nhường bớt electron. D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
    Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được
    A.ion natri. B.cation natri. C.anion natri. D.ion đơn nguyên tử natri.
    Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 ( 2NaCl, có sự hình thành
    cation natri và clorua. B. anion natri và clorua.
    C.anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri.
    Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”.
    A.(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn. B. (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn.
    C. (1) : lớn hơn, (2) : bằng. D.(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng.
    Câu 7 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?
    A.1 B.4 C.6 D.8
    Câu 8 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
    Sự góp chung các electron độc thân. B. sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
    C.lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
    Câu 9 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :
    A. Khó nóng chảy, khó bay hơi. B. Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.
    C. Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện. D. Các hợp chất ion đều khá rắn.
    Câu 10 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……….... thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”.
    Hợp chất vô cơ B. Hợp chất hữu cơ C. Hợp chất ion D.Hợp chất cộng hoá trị
    Câu 11 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?
    N2 B. O2 C. F2 D.CO2
    Câu 12 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
    A.1 B. 2 C. 3 D.4
    Câu 13 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:
    A.Liên kết ion. B.Liên kết cộng hoá trị. C.Liên kết kim loại. D.Liên kết hiđro.
    Câu 104 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?
    A.1 B.3. C.4. D.5
    Câu 15 : Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các
    A.Hình lập phương. B.Hình tứ diện đều. C.Hình chóp tam giác. D.hình lăng trụ lục giác đều.
    Câu 16 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :
    A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực.
    C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi.
    Câu 17 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4. Có bao nhiêu phân tử có cực ?
    A.1 B.2 C.3 D. 4
    Câu 18 : Liên kết
     
    Gửi ý kiến