60 BAI TAP LIEN KET HOA HOC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 07-08-2012
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 07-08-2012
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :
Ion là phần tử mang điện.
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
Câu 2 : Cho các ion : Na+, Al3+, , , Ca2+, , Cl–. Hỏi có bao nhiêu cation ?
2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 3 : Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhận thêm electron. B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
C. Nhường bớt electron. D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Câu 4 : Trong phản ứng hoá học, nguyên tử natri không hình thành được
A.ion natri. B.cation natri. C.anion natri. D.ion đơn nguyên tử natri.
Câu 5 : Trong phản ứng : 2Na + Cl2 ( 2NaCl, có sự hình thành
cation natri và clorua. B. anion natri và clorua.
C.anion natri và cation clorua. D. anion clorua và cation natri.
Câu 6 : Hoàn thành nội dung sau : “Bán kính nguyên tử...(1) bán kính cation tương ứng và ... (2) bán kính anion tương ứng”.
A.(1) : nhỏ hơn, (2) : lớn hơn. B. (1) : lớn hơn, (2) : nhỏ hơn.
C. (1) : lớn hơn, (2) : bằng. D.(1) : nhỏ hơn, (2) : bằng.
Câu 7 : Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?
A.1 B.4 C.6 D.8
Câu 8 : Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự góp chung các electron độc thân. B. sự cho – nhận cặp electron hoá trị.
C.lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu. D. lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
Câu 9 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :
A. Khó nóng chảy, khó bay hơi. B. Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước.
C. Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện. D. Các hợp chất ion đều khá rắn.
Câu 10 : Hoàn thành nội dung sau : “Các ……….... thường tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hoà tan trong nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”.
Hợp chất vô cơ B. Hợp chất hữu cơ C. Hợp chất ion D.Hợp chất cộng hoá trị
Câu 11 : Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?
N2 B. O2 C. F2 D.CO2
Câu 12 : Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
A.1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 13 : Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:
A.Liên kết ion. B.Liên kết cộng hoá trị. C.Liên kết kim loại. D.Liên kết hiđro.
Câu 104 : Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?
A.1 B.3. C.4. D.5
Câu 15 : Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các
A.Hình lập phương. B.Hình tứ diện đều. C.Hình chóp tam giác. D.hình lăng trụ lục giác đều.
Câu 16 : Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :
A. Phân tử có cấu tạo góc. B. Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực.
C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Trong phân tử có hai liên kết đôi.
Câu 17 : Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4. Có bao nhiêu phân tử có cực ?
A.1 B.2 C.3 D. 4
Câu 18 : Liên kết
 
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng
giáo dục








Các ý kiến mới nhất