THÔNG BÁO MỚI

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC MỚI

2012 - 2013
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Xây dựng nếp sống văn minh đô thị
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
Tất cả vì một nền giáo dục tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

ĐỒNG HỒ VIOLET

Tài nguyên dạy học

LỊCH XƯA VÀ NAY

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Phuoc-0987869786)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Background_176_Rainy_Lake__YouTube.flv Video_Background_131_Christmas_Video_Loop_With_Snow_And_Trees__YouTube.flv Video_Background_85_Red_Matrix__YouTube.flv Video_Background_84_Red_Feathers__YouTube.flv Video_Background_80_Raining_Hearts__YouTube.flv Video_Background_69_Mystic_Tree__YouTube.flv Video_Background_52_Grunge_Snow_1__YouTube.flv Video_Background_45_Glowing_Rings__YouTube.flv Video_Background_34_Florial_Rain__YouTube.flv Video_Background_28_Drifting_Away__YouTube.flv Video_Background_24_Disk_2_Animation__YouTube.flv Video_Background_10_Beautiful_Snow_Falling__YouTube.flv Video_Background_9_Beautiful_Snow_Falling_Loop__YouTube.flv Video_Background_5_Animated_Colorful__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_1_3D_Animation_Galaxy__YouTube.flv Tuyet_5___Lam_dep_cho_video_Video_background.flv Tuyet_4___LAm_ap_cho_video_Video_background.flv Rtretert.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    tuyen tap chuyen de BG HSG 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
    Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:03' 04-09-2012
    Dung lượng: 218.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    A/ VÔ CƠ
    Chuyên đề 1: Tính chất hóa học của các chất.
    I/ Tính chất hóa học của oxit:
    a) Ôxit Bazơ:
    1. Tác dụng với nước:
    Một số oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( BaO, CaO, Na2O, K2O...)
    Ví dụ: Na2O + H2O ( 2NaOH
    CaO + H2O ( Ca(OH)2
    2. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
    Ví dụ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
    3. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối:
    Ví dụ: CaO + CO2 ( CaCO3
    4. Một số oxit lưỡng tính (Al, Zn ...) tác dụng với kiềm ( Muối và nước.
    Al2O3 +2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
    (Natri Aluminat)
    ZnO + 2NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
    b) Ôxit Axit:
    1. Tác dụng với nước:
    Ôxit axit tác dụng với nước ( Axit
    Ví dụ: SO3 + H2O ( H2SO4
    2. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) tạo thành muối và nước:
    NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
    Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
    3. Tác dụng với oxit:
    Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
    Ví dụ: SO3 + BaO ( BaSO4
    II/ Tính chất hóa học của axit:
    1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
    2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
    HCl + NaOH ( NaCl + H2O
    3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
    CuO + H2SO4( CuSO4(màu xanh) + H2O
    4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
    Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
    5. Tác dụng với muối ( muối mới (() axit mới ( yếu hơn)
    CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( + H2O
    AgNO3 + HCl ( AgCl( + HNO3
    III/ Axit sunfuaric:
    * Tính chất hóa học của axit sunfuaric ( H2SO4)
    1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
    2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
    3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
    4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
    Chú ý:
    + H2SO4 loãng không tác dụng với Cu và những kim loại đứng sau Cu.
    + H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với một số kim loại như Fe, Al.
    + H2SO4 đặc, nóng tác dụng với hầu hết các kim loại giải phóng khí SO2 và muối.
    Cu + H2SO4 Đặc, nóng CuSO4 + SO2( + H2O
    5. Tác dụng với muối ( muối mơi (() axit mới ( yếu hơn)
    H2SO4 + Na2CO3 ( Na2SO4 + CO2( + H2O
    H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4( + 2HCl
    * Nhận biết dung dịch axit sunfuaric và muối sunfat
    a) Nhận biết axit sunfuaric:
    + Dùng quỳ tím.
    + Dùng bariclorua (BaCl2) sẽ có kết tủa trắng (BaSO4)
    b) Nhận biết muối sunfat:
    + Dùng muối bariclorua (BaCl2), sản phẩm có kết tủa trắng không tan trong axit (BaSO4).
    * Sản xuất axit sunfuaric:
    S (FeS2) ( SO2 ( SO3 ( H2SO4.
    S + O2 ( SO2
    ( 4FeS2 + 11O2 ( 8SO2( +2 Fe2O3)
    2SO2 + O2 2SO3(
    SO3 + H2O ( H2SO4
    III/ Tính chất hóa học của Bazơ:
    1. Dung dịch bazơ làm quỳ tím đỗi thành màu xanh và phênolphtalêin thành màu hồng.
    2. Bazơ tác dụng với axit ( phản ứng trung hòa) tạo thành muối và nước.
    HCl + NaOH ( NaCl + H2O
    3. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
    Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 ( + H2O
    4. Bazơ tác dụng với muối mới (() và bazơ mới (().
    2NaOH + CuCl2 ( Cu(OH)2( + 2NaCl
    5. Bazơ không tan bị phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
    Cu(OH)2 ( CuO + H2O
    IV/ Tính chất hóa học của muối:
    1. Tác dụng với kim loại ( Mg và kim loại đứng sau Mg) tạo thành muối mới và kim loại mới yếu hơn.
    Fe + CuSO4 ( FeSO4 + Cu(
    2. Tác dụng với axit ( muối mới và axit mới.
    Điều kiện:
    + Muối mới không tan trong axit mới hoặc
    + Axit tạo thành yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit tham gia
    CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( +H2O
    3. Tác dụng với dung dịch bazơ (Kiềm)( muối (() và
     
    Gửi ý kiến