THÔNG BÁO MỚI

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC MỚI

2012 - 2013
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Xây dựng nếp sống văn minh đô thị
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
Tất cả vì một nền giáo dục tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

ĐỒNG HỒ VIOLET

Tài nguyên dạy học

LỊCH XƯA VÀ NAY

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Phuoc-0987869786)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Background_176_Rainy_Lake__YouTube.flv Video_Background_131_Christmas_Video_Loop_With_Snow_And_Trees__YouTube.flv Video_Background_85_Red_Matrix__YouTube.flv Video_Background_84_Red_Feathers__YouTube.flv Video_Background_80_Raining_Hearts__YouTube.flv Video_Background_69_Mystic_Tree__YouTube.flv Video_Background_52_Grunge_Snow_1__YouTube.flv Video_Background_45_Glowing_Rings__YouTube.flv Video_Background_34_Florial_Rain__YouTube.flv Video_Background_28_Drifting_Away__YouTube.flv Video_Background_24_Disk_2_Animation__YouTube.flv Video_Background_10_Beautiful_Snow_Falling__YouTube.flv Video_Background_9_Beautiful_Snow_Falling_Loop__YouTube.flv Video_Background_5_Animated_Colorful__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_1_3D_Animation_Galaxy__YouTube.flv Tuyet_5___Lam_dep_cho_video_Video_background.flv Tuyet_4___LAm_ap_cho_video_Video_background.flv Rtretert.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    DE THI HOC SINH GIOI HOA 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
    Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:51' 04-09-2012
    Dung lượng: 246.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2007 - 2008
    Môn: Hoá học lớp 8
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    1) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào ? Vì sao ?
    a) KMnO4 to ? + ? + ?
    b) Fe + H3PO4 ? + ?
    c) S + O2 to ?
    d) Fe2O3 + CO t0 Fe3O4 + ?
    2) Một oxit kim loại có thành phần % khối lượng của oxi là 30%. Tìm công thức oxit biết kim loại có hoá trị III ?
    3) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3. Hỏi khi sử dụng khối lượng KMnO4 và KClO3 bằng nhau thì trường hợp nào thu được thể tích khí oxi nhiều hơn ? Vì sao ?
    4) Đốt 12,4 (g) phốt pho trong khí oxi. Sau phản ứng thu được 21,3 (g) điphốtphopentaoxit. Tính.
    a) Thể tích khí O2 (đktc) tham gia phản ứng) ?
    b) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ?
    5) ở nhiệt độ 1000C độ tan của NaNO3 là 180g, ở 200C là 88g. Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO3 bão hoà từ 1000C xuống 200C ?
    6) Cho X là hỗn hợp gồm Na và Ca. m1(g) X tác dụng vừa đủ với V (l) dung dịch HCl 0,5M thu được 3,36 (lít) H2 (đktc). m2 (g) X tác dụng vừa đủ với 10,8 (g) nước. Tính:
    a) Tỷ lệ khối lượng m1/ m2 ?
    b) Nếu cho m2 (g) X tác dụng vừa đủ với V dung dịch HCl thì nồng độ mol/ l của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu ?

    Cho biết H = 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5;
    Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ba = 107

    Đề thi chọn học sinh năng khiếu
    Môn: Hoá học 8 - Năm học 2007 - 2008
    Thời gian làm bài: 120 phút
    
    
    Bài 1 (3,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
    1/ FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
    2/ KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3
    3/ FeO + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO + H2O
    4/ FexOy + CO ----> FeO + CO2
    5/ CxHyCOOH + O2 ----> CO2 + H2O
    Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động (đặc biệt ở nhiệt độ cao). Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro. Viết phương trình minh hoạ.
    Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3, K2O, N2O5, Mn2O7, NO.
    1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
    2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
    Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng. Sau phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
    1/ Tìm giá trị m?
    2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lượng sắt đơn chất.
    Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C2H2 (đktc) có
     
    Gửi ý kiến