ĐỀ CƯƠNG HÓA 9 KÌ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://hphuoc_ngomay/violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 23-07-2012
Dung lượng: 346.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: http://hphuoc_ngomay/violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 23-07-2012
Dung lượng: 346.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn Hoá 9 – Năm học: 2008 - 2009
I – HOÁ VÔ CƠ
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
2. ứng hoá học thể hiện mối quan hệ
1) Kim loại oxit bazơ
2Cu + O2 2CuO
CuO + H2Cu + H2O
2) Oxit bazơ bazơ
Na2O + H2O( 2NaOH
2Fe(OH)3Fe2O3 + 3H2O
3) Kim loại muối
Mg + Cl2 MgCl2
CuSO4 + Fe( Cu + FeSO4
4) Oxit bazơ muối
Na2O + CO2( Na2CO3
CaCO3 CaO + CO2
5) Bazơ muối
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
FeCl3 + 3KOH ( Fe(OH)3 + 3KCl
6) Muối phi kim
2KClO3 2KCl + 3O2
Fe + S FeS2
7) Muối oxit axit
K2SO3 + 2HCl ( 2KCl + H2O + SO2
SO3 + 2NaOH ( Na2SO4 + H2O
8) Muối axit
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4 + 2HCl
2HCl + Cu(OH)2 ( CuCl2 + 2H2O
9) Phi kim oxit axit
4P + 5O2 2P2O5
10) Oxit axit axit
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
II – BÀI TẬP.
1. Hãy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phương pháp hoá học:
a) Dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4
b) Dung dịch HCl và dung dịch FeCl2
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3. Viết các PTHH (nếu có)
2. Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hoá học và viết các PTHH. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
3. Có muối ăn và các chất cần thiết. Hãy nêu 2 phương pháp điều chế khí clo. Viết các PTHH.
4. Có các bìng đựng khí riêng biệt là: CO2, Cl2, CO, H2.
Hãy nhận biết mỗi khí trên bằng phương pháp hoá học. Viết các PTHH nếu có.
5. Cho 4,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch bằng nước. Sau đó, cho phần chất rắn tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 3,2 gam chất rắn màu đỏ.
a) Viết các PTHH.
b) Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp A ban đầu.
II – HOÁ HỮU CƠ
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hiđrocacbon.
Hợp chất
Metan CH4 = 16
Etilen C2H4 = 28
Axetilen C2H2 = 26
Benzen C6H6 = 78
Công thức cấu tạo
Liên kết đơn
Hoặc: CH2 = CH2
Liên kết đôi
Hoặc: HCCH
Liên kết ba
3 liên kết đôI xen kẽ với 3 liên kết đơn
Tính chất hoá học:
Phản ứng cháy
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O
Phản ứng thế
CH4 + Cl2
CH3Cl + HCl
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
Phản ứng cộng
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2
Etilen làm mất màu nâu đỏ của brom
C2H2 + 2Br2 ( C2H2Br4
PƯ trải qua hai giai đoạn, làm mất màu nâu đỏ của brom.
C6H6 + 3H2 C6H12
ứng dụng
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu etylic, axit axetic, kích thích quả xanh mau chín.
Làm nhiên liệu cho đèn x
Làm nguyên liệu trong công nghiệp và là dung môI hoà tan nhiều chất.
Điều chế
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
C2H5OH
C2H4 + H2O
CaC2 + 2H2O ( C2H2 + Ca(OH)2
3C2H2 C6H6
2. Dẫn xuất hiđrocacbon.
Hợp chất
Rượu etylic C2H5OH = 46
Axit axetic CH3COOH = 60
Chất béo
Môn Hoá 9 – Năm học: 2008 - 2009
I – HOÁ VÔ CƠ
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
2. ứng hoá học thể hiện mối quan hệ
1) Kim loại oxit bazơ
2Cu + O2 2CuO
CuO + H2Cu + H2O
2) Oxit bazơ bazơ
Na2O + H2O( 2NaOH
2Fe(OH)3Fe2O3 + 3H2O
3) Kim loại muối
Mg + Cl2 MgCl2
CuSO4 + Fe( Cu + FeSO4
4) Oxit bazơ muối
Na2O + CO2( Na2CO3
CaCO3 CaO + CO2
5) Bazơ muối
Fe(OH)3 + 3HCl ( FeCl3 + 3H2O
FeCl3 + 3KOH ( Fe(OH)3 + 3KCl
6) Muối phi kim
2KClO3 2KCl + 3O2
Fe + S FeS2
7) Muối oxit axit
K2SO3 + 2HCl ( 2KCl + H2O + SO2
SO3 + 2NaOH ( Na2SO4 + H2O
8) Muối axit
BaCl2 + H2SO4 ( BaSO4 + 2HCl
2HCl + Cu(OH)2 ( CuCl2 + 2H2O
9) Phi kim oxit axit
4P + 5O2 2P2O5
10) Oxit axit axit
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
II – BÀI TẬP.
1. Hãy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phương pháp hoá học:
a) Dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4
b) Dung dịch HCl và dung dịch FeCl2
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3. Viết các PTHH (nếu có)
2. Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hoá học và viết các PTHH. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
3. Có muối ăn và các chất cần thiết. Hãy nêu 2 phương pháp điều chế khí clo. Viết các PTHH.
4. Có các bìng đựng khí riêng biệt là: CO2, Cl2, CO, H2.
Hãy nhận biết mỗi khí trên bằng phương pháp hoá học. Viết các PTHH nếu có.
5. Cho 4,8 gam hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch bằng nước. Sau đó, cho phần chất rắn tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 3,2 gam chất rắn màu đỏ.
a) Viết các PTHH.
b) Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp A ban đầu.
II – HOÁ HỮU CƠ
I – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hiđrocacbon.
Hợp chất
Metan CH4 = 16
Etilen C2H4 = 28
Axetilen C2H2 = 26
Benzen C6H6 = 78
Công thức cấu tạo
Liên kết đơn
Hoặc: CH2 = CH2
Liên kết đôi
Hoặc: HCCH
Liên kết ba
3 liên kết đôI xen kẽ với 3 liên kết đơn
Tính chất hoá học:
Phản ứng cháy
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2O
Phản ứng thế
CH4 + Cl2
CH3Cl + HCl
C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
Phản ứng cộng
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2
Etilen làm mất màu nâu đỏ của brom
C2H2 + 2Br2 ( C2H2Br4
PƯ trải qua hai giai đoạn, làm mất màu nâu đỏ của brom.
C6H6 + 3H2 C6H12
ứng dụng
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu etylic, axit axetic, kích thích quả xanh mau chín.
Làm nhiên liệu cho đèn x
Làm nguyên liệu trong công nghiệp và là dung môI hoà tan nhiều chất.
Điều chế
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
C2H5OH
C2H4 + H2O
CaC2 + 2H2O ( C2H2 + Ca(OH)2
3C2H2 C6H6
2. Dẫn xuất hiđrocacbon.
Hợp chất
Rượu etylic C2H5OH = 46
Axit axetic CH3COOH = 60
Chất béo
 
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng
giáo dục








Các ý kiến mới nhất