BÀI TẬP BÀI 10:HÓA TRỊ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 14-12-2012
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:22' 14-12-2012
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Dạng 1: Tính hóa trị của nguyên tố Phương pháp Bài tập vận dụng
Phương pháp - Gọi a là hóa trị của nguyên tố cần tìm. - Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức. Giải đẳng thức trên Tìm a Chú ý: - H và O đương nhiên đã biết hóa trị: H(I), O(II). - Kết quả phải ghi số La Mã.
Ví dụ 1) Tính hóa trị của C trong hợp chất CO và CO2. Giải * CO Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II a = II Vậy C có hóa trị II trong CO * CO2 Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 2 . II a = IV
Vậy C có hóa trị II trong CO2 2) Tính hóa trị của N trong N2O5 Giải Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 5. II => a = 10 / 2 = V Vậy N có hóa trị V trong N2O5 2) Tính hóa trị của Fe trong FeSO4 và Fe2(CO3)3 với SO4(II), CO3 (II) * FeSO4 Giải
Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II => a = II Vậy Fe có hóa trị II trong FeSO4 (Chú ý: Lỗi hs hay mắc phải là , lúc này nên hiểu hóa trị II của nhóm SO4 phải nhân với chỉ số nhóm của SO4 là 1, còn số 4 là chỉ số của oxi, không được đem nhân). * Fe2(CO3)3
Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 3 . II a = 6 / 2 = III Vậy Fe có hóa trị III trong Fe2(CO3)3
Bài tập vận dụng Bài 1
Tính hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: a) Na2O g) P2O5 b) SO2 h) Al2O3 c) SO3 i) Cu2O d) N2O5 j) Fe2O3 e) H2S k) SiO2 f) PH3 l) FeO Bài 2 Trong các hợp chất của sắt: FeO ; Fe2O3 ; Fe(OH)3 ; FeCl2, thì sắt có hóa trị là bao nhiêu ? Bài 3 Xác định hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II. 1.CaO 2.SO3 3.Fe2O3 4. CuO 5.Cr2O3 6.MnO2 7.Cu2O 8.HgO 9.NO2 10.FeO 11.PbO2 12.MgO 13.NO 14.ZnO 15.PbO 16.BaO 17.Al2O3 18.N2O 19.CO 20.K2O 21.Li2O 22.N2O3 23.Hg2O 24.P2O3 25.Mn2O7 26.SnO2 27.Cl2O7 28.SiO2 Hướng dẫn Bài 1 ĐS: a) Na (I) b) S (IV) c) S (VI) d) N (V) e) S (II) f) P (III) g) P (V) h) Al (III) i) Cu (I) j) Fe (III) k) Si (IV) l) Fe (II) Bài 2 ĐS: Fe có hóa trị II trong FeO và FeCl2 Fe có hóa trị III trong Fe2O3 và Fe(OH)3. Bài 3 1. Ca (II) 2. S (VI) 3. Fe (III) 4. Cu (II) 5. Cr (III) 6. Mn (IV) 7. Cu (I) 8. Hg (II) 9. N(IV) 10. Fe (II) 11. Pb (IV) 12. Mg (II) 13. N (II) 14. Zn (II) 15. Pb(II) 16. Ba (II) 17. Al (III) 18. N (I) 19. C (II) 20. K (I) 21. Li (I) 22. N (III) 23. Hg (I) 24. P (III) 25.Mn (VII) 26.Sn (IV) 27. Cl (VII) 28. Si (IV)
Phương pháp - Gọi a là hóa trị của nguyên tố cần tìm. - Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức. Giải đẳng thức trên Tìm a Chú ý: - H và O đương nhiên đã biết hóa trị: H(I), O(II). - Kết quả phải ghi số La Mã.
Ví dụ 1) Tính hóa trị của C trong hợp chất CO và CO2. Giải * CO Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II a = II Vậy C có hóa trị II trong CO * CO2 Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 2 . II a = IV
Vậy C có hóa trị II trong CO2 2) Tính hóa trị của N trong N2O5 Giải Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 5. II => a = 10 / 2 = V Vậy N có hóa trị V trong N2O5 2) Tính hóa trị của Fe trong FeSO4 và Fe2(CO3)3 với SO4(II), CO3 (II) * FeSO4 Giải
Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II => a = II Vậy Fe có hóa trị II trong FeSO4 (Chú ý: Lỗi hs hay mắc phải là , lúc này nên hiểu hóa trị II của nhóm SO4 phải nhân với chỉ số nhóm của SO4 là 1, còn số 4 là chỉ số của oxi, không được đem nhân). * Fe2(CO3)3
Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 3 . II a = 6 / 2 = III Vậy Fe có hóa trị III trong Fe2(CO3)3
Bài tập vận dụng Bài 1
Tính hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: a) Na2O g) P2O5 b) SO2 h) Al2O3 c) SO3 i) Cu2O d) N2O5 j) Fe2O3 e) H2S k) SiO2 f) PH3 l) FeO Bài 2 Trong các hợp chất của sắt: FeO ; Fe2O3 ; Fe(OH)3 ; FeCl2, thì sắt có hóa trị là bao nhiêu ? Bài 3 Xác định hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II. 1.CaO 2.SO3 3.Fe2O3 4. CuO 5.Cr2O3 6.MnO2 7.Cu2O 8.HgO 9.NO2 10.FeO 11.PbO2 12.MgO 13.NO 14.ZnO 15.PbO 16.BaO 17.Al2O3 18.N2O 19.CO 20.K2O 21.Li2O 22.N2O3 23.Hg2O 24.P2O3 25.Mn2O7 26.SnO2 27.Cl2O7 28.SiO2 Hướng dẫn Bài 1 ĐS: a) Na (I) b) S (IV) c) S (VI) d) N (V) e) S (II) f) P (III) g) P (V) h) Al (III) i) Cu (I) j) Fe (III) k) Si (IV) l) Fe (II) Bài 2 ĐS: Fe có hóa trị II trong FeO và FeCl2 Fe có hóa trị III trong Fe2O3 và Fe(OH)3. Bài 3 1. Ca (II) 2. S (VI) 3. Fe (III) 4. Cu (II) 5. Cr (III) 6. Mn (IV) 7. Cu (I) 8. Hg (II) 9. N(IV) 10. Fe (II) 11. Pb (IV) 12. Mg (II) 13. N (II) 14. Zn (II) 15. Pb(II) 16. Ba (II) 17. Al (III) 18. N (I) 19. C (II) 20. K (I) 21. Li (I) 22. N (III) 23. Hg (I) 24. P (III) 25.Mn (VII) 26.Sn (IV) 27. Cl (VII) 28. Si (IV)
 
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng
giáo dục








Các ý kiến mới nhất