THÔNG BÁO MỚI

CHỦ ĐỀ NĂM HỌC MỚI

2012 - 2013
Năm học đổi mới Quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Xây dựng nếp sống văn minh đô thị
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
Tất cả vì một nền giáo dục tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

ĐỒNG HỒ VIOLET

Tài nguyên dạy học

LỊCH XƯA VÀ NAY

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mr Phuoc-0987869786)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Background_176_Rainy_Lake__YouTube.flv Video_Background_131_Christmas_Video_Loop_With_Snow_And_Trees__YouTube.flv Video_Background_85_Red_Matrix__YouTube.flv Video_Background_84_Red_Feathers__YouTube.flv Video_Background_80_Raining_Hearts__YouTube.flv Video_Background_69_Mystic_Tree__YouTube.flv Video_Background_52_Grunge_Snow_1__YouTube.flv Video_Background_45_Glowing_Rings__YouTube.flv Video_Background_34_Florial_Rain__YouTube.flv Video_Background_28_Drifting_Away__YouTube.flv Video_Background_24_Disk_2_Animation__YouTube.flv Video_Background_10_Beautiful_Snow_Falling__YouTube.flv Video_Background_9_Beautiful_Snow_Falling_Loop__YouTube.flv Video_Background_5_Animated_Colorful__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_4_Abstract_2__YouTube.flv Video_Background_1_3D_Animation_Galaxy__YouTube.flv Tuyet_5___Lam_dep_cho_video_Video_background.flv Tuyet_4___LAm_ap_cho_video_Video_background.flv Rtretert.flv

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    BÀI TẬP BÀI 10:HÓA TRỊ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://hohuuphuoc86.violet.vn/
    Người gửi: Hữu Phước (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:22' 14-12-2012
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Dạng 1: Tính hóa trị của nguyên tố  Phương pháp   Bài tập vận dụng
     Phương pháp -        Gọi a là hóa trị của nguyên tố cần tìm. -         Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức. Giải đẳng thức trên  Tìm a Chú ý: - H và O đương nhiên đã biết hóa trị: H(I), O(II).            - Kết quả phải ghi số La Mã.
    Ví dụ 1) Tính hóa trị của C trong hợp chất CO và CO2. Giải * CO  Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II                               a = II Vậy C có hóa trị II trong CO * CO2  Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 2 . II                                  a = IV
    Vậy C có hóa trị II trong CO2 2) Tính hóa trị của N trong N2O5 Giải  Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 5. II                               => a = 10 / 2 = V Vậy N có hóa trị V trong N2O5 2) Tính hóa trị của Fe trong FeSO4 và Fe2(CO3)3 với SO4(II), CO3 (II) * FeSO4 Giải
     Theo quy tắc hóa trị: 1 . a = 1 . II                               =>  a = II Vậy Fe có hóa trị II trong FeSO4 (Chú ý: Lỗi hs hay mắc phải là , lúc này nên hiểu hóa trị II của nhóm SO4 phải nhân với chỉ số nhóm của SO4 là 1, còn số 4 là chỉ số của oxi, không được đem nhân). * Fe2(CO3)3 
    Theo quy tắc hóa trị: 2 . a = 3 . II  a = 6 / 2 = III Vậy Fe có hóa trị III trong Fe2(CO3)3
      Bài tập vận dụng Bài 1
    Tính hóa trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: a)   Na2O                                                 g) P2O5  b) SO2                                                     h) Al2O3 c)   SO3                                                   i) Cu2O d)   N2O5                                                 j) Fe2O3 e)   H2S                                                   k) SiO2 f)     PH3                                                   l) FeO Bài 2 Trong các hợp chất của sắt: FeO ; Fe2O3 ; Fe(OH)3 ; FeCl2, thì sắt có hóa trị là bao nhiêu ? Bài 3 Xác định hóa trị các nguyên tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II. 1.CaO                  2.SO3                   3.Fe2O3         4. CuO        5.Cr2O3 6.MnO2               7.Cu2O                 8.HgO          9.NO2          10.FeO 11.PbO2              12.MgO               13.NO           14.ZnO       15.PbO 16.BaO               17.Al2O3              18.N2O          19.CO         20.K2O 21.Li2O               22.N2O3               23.Hg2O        24.P2O3       25.Mn2O7    26.SnO2              27.Cl2O7             28.SiO2 Hướng dẫn Bài 1 ĐS: a) Na (I)              b) S (IV)              c) S (VI)            d) N (V) e) S (II)               f) P (III)               g) P (V)             h) Al (III) i) Cu (I)               j) Fe (III)             k) Si (IV)            l) Fe (II) Bài 2 ĐS: Fe có hóa trị II trong FeO và FeCl2 Fe có hóa trị III trong Fe2O3 và Fe(OH)3. Bài 3 1. Ca (II)         2. S (VI)           3. Fe (III)            4. Cu (II)         5. Cr (III) 6. Mn (IV)       7. Cu (I)           8. Hg (II)             9. N(IV)          10. Fe (II) 11. Pb (IV)       12. Mg (II)       13. N (II)             14. Zn (II)       15. Pb(II) 16. Ba (II)        17. Al (III)        18. N (I)               19. C (II)        20. K (I) 21. Li (I)           22. N (III)         23. Hg (I)            24. P (III)       25.Mn (VII) 26.Sn (IV)        27. Cl (VII)       28. Si (IV)

     
    Gửi ý kiến